☰

qoo10.jp

Địa chỉ IP 20.200.224.228
DNS quản lý bởi Google
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền qoo10.jp phản hồi tại địa chỉ IP 20.200.224.228. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của qoo10.jp đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.hc2186-24.iphmx.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • cloudflare-verify.qoo10.jp=247236264-368247898 3600s
  • google-site-verification=dSf2SeQ7FKitUhVTI-YNyZ77Mbuz5GtLVAJRgIeGKs4 3600s
  • MS=ms10796344 3600s
  • sending_domain1089322=ff5d83819bc13b2ebdb2b7757e3e34346dfcfe5444f48e086e32da4375393812 3600s
  • MS=ms32385793 3600s
  • pardot1089322=00f69f3a8d9c2330f50a3f3fb83fd8b912950b714b5479434fa71f96df283259 3600s
  • v=spf1 ip4:110.45.222.0/24 ip4:110.45.202.0/24 ip4:182.162.52.0/24 ip4:4.217.176.0/24 include:c._spf.ebay.com include:p._spf.ebay.com include:p2._spf.ebay.com ~all 3600s
  • openai-domain-verification=dv-hXLykoXscYc8Z0YHVxR482Nr 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-cloud-c1.googledomains.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.