pw.live
Tên miền pw.live phản hồi tại địa chỉ IP 188.114.97.3. Địa chỉ này thuộc về CloudFlare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của pw.live đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 188.114.97.3 300s
- 188.114.96.3 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a06:98c1:3120::3 300s
- 2a06:98c1:3121::3 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 inbound.mailersend.net 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- hugh.ns.cloudflare.com 21600s
- tani.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms44472615 300s
- SupportVerification 300s
- google-site-verification=WGnIcGeY0MsRcTZ7qjqHuAztIyy97Fz_WiruKkG--yY 300s
- apple-domain-verification=DmJikdERwKuCQHwi 300s
- canva-site-verification=t2fH5Wcnlb3iUNEvwAJT8A 300s
- openai-domain-verification=dv-LLxQgzsjRoRikRtSAuTHZKBc 300s
- openai-domain-verification=dv-AEhwKpLqYBQYHNLIqoGbKl7D 300s
- v=spf1 include:_spf.mailersend.net include:sender.zoho-books.in include:_spf.google.com include:1726991a3.spf2.netcorecloud.net -all 300s
- openai-domain-verification=dv-XMe58Euv6H9gvugQOjG89IJf 300s
- openai-domain-verification=dv-hLdKRMwiY6VRGeG6F52KU1P4 300s
- facebook-domain-verification=mvslbag52mz8k4zy4vxj57c6bgpvs7 300s
- apple-domain-verification=6zOMxxbjCYL1LtTk 300s
- google-site-verification=mynQJWRG0MPzyemi6pIFxH0JoPan2EmxVDxu6ZclJCg 300s
- google-site-verification=VDIvLelVqqFX_dLLX21aCCNm8s6eaawOgW2Igwsai2U 300s
- anthropic-domain-verification-n6nv4z=qYtZc4lJfqseKvkwMYeHgFacj 300s
- google-site-verification=DLoIq6inIhXNTtbit235_tUo7LxC0mER8hMhBgPqBZ4 300s
- cursor-domain-verification-w1m9aw=wEOz79rgFldANy14rF02Ii9ha 300s
SOA Bản ghi SOA
- hugh.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 19 giờ trước.