☰

proquest.com

Địa chỉ IP 165.215.200.228
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền proquest.com phản hồi tại địa chỉ IP 165.215.200.228. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của proquest.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là proquest-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • amazon-business-verification=70c7ffd7e18a145369a51e368b0d584a89c56bab9d8a4cb50f18a3d5bf59d3a9 300s
  • vmware-cloud-verification-c0d82e6e-3b5a-417a-a524-265ec7b335c4 300s
  • apple-domain-verification=21QhpQJq3KYswHDm 300s
  • _u17zd5qnng21ra315x72d6la4wu1e8t 300s
  • h7/xk1ifehbrC55Z96TBPIRBIwg6+1HqZJAgkkmNISC53iYO346J4VCWECpSqJV5DNYzY7sa4LSXmEZ72hM/Mg== 300s
  • v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 300s
  • MS=ms92939022 300s
  • ciscocidomainverification=1b0a8eb7b0ba19699a550761d081ebe5826992a0845f9395383fff65ce11dd8 300s
  • b1y76hhcw6093hphb4f8kng9bmcq11k4 300s
  • awverify.stage-about.proquest.com=proq01mstrafi66prep.azurewebsites.net 300s
  • MS=ms88188049 300s
  • onetrust-domain-verification=3b4afe4244bd4d6699f3c0f3ed97964a 300s
  • docusign=0c28423b-da0a-4c32-bb63-6940a33a4b1e 300s
  • status-page-domain-verification=yclqkwj0mpym 300s
  • cloudflare-verify.stage-about.proquest.com=315325281-371351941 300s
  • _esxh5enpumowvh733k8s6whma4920u4 300s
  • google-site-verification=9Z1phgU6Xofo9g2tfjqL2cfLKuOrCTYkogANFdBnYGQ 300s
  • amazonses:6PF+w3CBqkZz5GxGNbahAhEfJ6SEnh9tpn8W9ZMOPbI= 300s
  • atlassian-domain-verification=uqUUHlogFKYYZxEZ3cJ6ZetyGYMPDuIMa3yrn6AosE3NBvgASMu3xBBq8+utelB7 300s
  • citrix-verification-code=038de96b-32b2-46fa-bf8f-1aaef02533ee 300s
  • _upgt3j3ftad6172m62pxq92g4jerhsx 300s

SOA Bản ghi SOA

  • hugh.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.