powerapps.com
Tên miền powerapps.com phản hồi tại địa chỉ IP 20.236.44.162. Địa chỉ này thuộc về Microsoft Azure Cloud (westus2), đặt tại United States. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 20.236.44.162 1084s
- 20.70.246.20 1084s
- 20.112.250.133 1084s
- 20.231.239.246 1084s
- 20.76.201.171 1084s
NS Bản ghi NS
- ns3-36.azure-dns.org 14025s
- ns1-36.azure-dns.com 14025s
- ns2-36.azure-dns.net 14025s
- ns4-36.azure-dns.info 14025s
TXT Bản ghi TXT
- ms-domain-verification=577888a1-41a5-41c9-a3b1-4c5a72e924e7 3129s
- ms-domain-verification=b2295930-55f4-41b8-a51c-4f55a305946f 3129s
- ms-domain-verification=66d80a8c-6bf8-475f-b020-bb15d7a1c837 3129s
- ms-domain-verification=2fa8c66e-1b3e-4fa6-876f-0301f7a83135 3129s
- ms-domain-verification=7d8eead5-6349-4479-9cdb-983d1e302295 3129s
- ms-domain-verification=7ef9cfa3-2925-42ba-878c-b1535277bed5 3129s
- ms-domain-verification=16177d89-f7d1-4916-b7b7-943345c7a70c 3129s
- ms-domain-verification=08e0a4a9-5d87-4ebf-9626-e26d6ec3d3ee 3129s
- ms-domain-verification=b14e949b-af7e-41ae-bd69-c03251edbbea 3129s
- ms-domain-verification=7a65138f-3e60-405d-ab96-29ec144f1dce 3129s
- ms-domain-verification=4ce495af-1423-42fd-857f-5175eef74e03 3129s
- google-site-verification=UJIqojzSg9bhET2NM7tEaR1dV9ZPHwQtqP8YmuL-sGk 3129s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:sendgrid.net -all 3129s
- ms-domain-verification=ba047ddc-2841-4523-a03a-d8431e94cbe2 3129s
- ms-domain-verification=296d4c5d-3baf-43e4-a5ca-b4661e070eb2 3129s
- ms-domain-verification=bb5f7ea9-2677-47c5-95ce-3119728e9e36 3129s
- ms-domain-verification=c8532222-051e-4ae9-ab84-72919e8f8fa6 3129s
SOA Bản ghi SOA
- ns1-36.azure-dns.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.