poringa.net
Tên miền poringa.net phản hồi tại địa chỉ IP 100.63.65.180. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của poringa.net đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 100.63.65.180 29s
- 34.198.87.34 29s
- 100.62.160.67 29s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx5.googlemail.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
- 10 aspmx4.googlemail.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- toby.ns.cloudflare.com 21600s
- marge.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=nTgiKJk7oNHAzt-8peTl7tUxPx4ZHm6akdCnZfCSm00 300s
- google-site-verification=gUuDIHtd1whYKSkjwMLc_9FVdAaa71uD5I_440wkFww 300s
- v=spf1 a mx include:amazonses.com include:aspmx.googlemail.com include:support.zendesk.com -all 300s
- google-site-verification=y6oJJA6kd83nLVNaFxyI8KBl1YneGc8vZZLjyAzlNV0 300s
SOA Bản ghi SOA
- marge.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.