VI
☰

ponta.jp

Địa chỉ IP 202.176.8.161
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 13

Tên miền ponta.jp phản hồi tại địa chỉ IP 202.176.8.161. Địa chỉ này thuộc về Hitachi Systems, Ltd, đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ponta.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.ponta.jp. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=sE05MK4fZopuT_qrme0oEG9JMn7uClhKaYk1uY_IlqQ 600s
  • aeyescan-activation=d0f288a3a6fe0628 600s
  • google-site-verification=86ObHefZt1-tuPSfxIDwF1Bp15kJE9Zpoiqd9LY4dNk 600s
  • google-site-verification=H9GX1Sc7xMWzPrHoXkAuw4vOhRJIe0YJ76_v7BxQFNE 600s
  • google-site-verification=sgeraWY2RZLhL0G2wC-wOOCngjhPQmU8qH1nBbNzoaI 600s
  • v=spf1 a mx ip4:202.176.8.184 ip4:202.176.8.185 ip4:202.176.8.187 include:spf-bma.mpme.jp include:ponta.spf.cuenote.jp -all 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-962.awsdns-56.net 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.