☰

pndsn.com

Địa chỉ IP 52.36.140.12
Email Đã cấu hình
Bản ghi 20

Tên miền pndsn.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.36.140.12. Email của pndsn.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • dzc.pndsn.com 300s
  • v=spf1 a mx include:_spf.google.com ip4:50.23.90.171 ip4:136.147.176.87 ip4:64.79.155.0/24 ip4:207.218.90.0/24 ip4:168.245.112.78 ip4:168.245.21.127 ip4:168.245.121.206 ip4:168.245.103.103 ip4:192.28.155.42 -all 300s
  • _globalsign-domain-verification=f28jorkWK0co4NjhkgfJpCBxlKEPl0QBTieZ6TZjFA 300s
  • h02ltq9oile6t32makcmcgaar6 300s
  • postman-domain-verification=d191935d5d3e28a68c089af1b2684348eb7973625facfb6addf71a76175624f903356228d36dd6d464a864271ec777335821e60e681db9c9b1aa37a41124212d 300s
  • l2pt79plubd7at02api8rbhgu7 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p03.nsone.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.