☰

plos.org

Địa chỉ IP 172.67.71.157
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền plos.org phản hồi tại địa chỉ IP 172.67.71.157. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của plos.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là plos-org.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms71193127 60s
  • apple-domain-verification=rD6IKpFy01dItKGF 60s
  • Foxit-domain-verification=554cf8f493f57f0391b6b6709c0fbf73 60s
  • atlassian-sending-domain-verification=dadfeefb-1bb8-45b2-8306-8ad0d2d3e4d2 60s
  • Public Library of Science, 415 624 1200 60s
  • figma-domain-verification=7cce239e2730b9b08d37cb244675667a80fcb3270b5fb6f5ae256280928d386b-1725561284 60s
  • google-site-verification=JlE5EuzC0Q8baR-8PLjIWrI-VB2Y9Bp-8CZSB2PhKMo 60s
  • v=spf1 mx a ip4:136.147.136.128 ip4:184.23.159.2 ip4:216.74.38.68 ip4:50.56.130.220 exists:%{i}._spf.mta.salesforce.com include:spf.protection.outlook.com include:sendgrid.net include:relay.kinstamailservice.com include:app.sgizmo.com include:stspg-customer.com include:44092021.spf10.hubspotemail.net ~all 60s
  • google-site-verification=VAPTCiihexaJpNUbasuVV-uJ8QmS22icu4cbxxsnVoM 60s
  • ca3-87a44bcab6ee4852be6d9eac3d8d49bb 60s
  • google-site-verification=a6YDaJzSVW7_Lu5X_e1HoC6kG7wAtD4vI7WtCpjZjb0 60s
  • google-site-verification=g9PQGJfRFNffB4MEiJ_b7sA_J94yIXtFsQa0aHT3u5A 60s
  • atlassian-domain-verification=KBcW5CfwNLAM/0qR7EQaMQ6EpgX44xvccXJeJ0OcGjQBKxmaTdcodrsuJ8iEsEcr 60s
  • status-page-domain-verification=pzzg3z65n146 60s

SOA Bản ghi SOA

  • chad.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.