VI
☰

playerok.com

Địa chỉ IP 91.215.42.204
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền playerok.com phản hồi tại địa chỉ IP 91.215.42.204. Địa chỉ này thuộc về Ddos-guard LTD, đặt tại Nga. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của playerok.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là emx.mail.ru. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=OV4TQBUcuopcMmODzzGyXMbe9v84fKMi8ip0S553bP 300s
  • _globalsign-domain-verification=kRDfB5zWVhaxiNLaJ6rki_3cNY2GrhjqbEKlfb8pSo 300s
  • cn95r9ftieikm9etar3cc89ktl 300s
  • google-site-verification=99ON_x8tIIgiKWZLJru_zlbXkVW-CGvN0_f14SJ2k-Y 300s
  • yandex-verification: 20da6633d18758ce 300s
  • google-gws-recovery-domain-verification=61354954 300s
  • gp-verification: E4cb5ST9kUWy2jEhpnXSXZaELNXCVQps 300s
  • google-site-verification=5yxfBi5cMVkn8oXcyC11WYdj2vK8ywsMdVYtK5j9dWw 300s
  • shop-verification-JDmGoZbmQ0 300s
  • shop-verification-GPmpVzG7Ye 300s
  • lava_verify=QwGEigWjrqZ7ToM1UJdPsOSNHKteuv58VBnx3C9YlIafycL4 300s
  • atlassian-domain-verification=rKbRmP9e2gs9UchDLagbxgltWqjmw5K856DRgUahPENgjbxK9Sgj5vYGurkp77fe 300s
  • fk-verify=9fcf87baabd7e02bbc8c014e77832090 300s
  • google-site-verification=3eHxGE7mTPe8JWgRxeslmvT28X3MaFaQxNLAKpMkZV0 300s
  • shop-verification-ZqmaZlg2l9 300s
  • google-site-verification=fw83zWJmV3ZCqj7F-gyCAZFO9ovOz8AY6_voJLiITSk 300s
  • _globalsign-domain-verification=53Qq-PmeVROoWDDftUyVa2dXHEwqXv32EFR8Oxv7ms 300s
  • v=spf1 redirect=_spf.mail.ru 300s
  • 69902686bf261cf742df232520f047 300s

SOA Bản ghi SOA

  • jessica.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.