planfix.ru
Tên miền planfix.ru phản hồi tại địa chỉ IP 31.184.217.75. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của planfix.ru đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 31.184.217.75 566s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 3600s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 30 aspmx4.googlemail.com 3600s
- 30 aspmx5.googlemail.com 3600s
- 30 aspmx2.googlemail.com 3600s
- 30 aspmx3.googlemail.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1358.awsdns-41.org 21600s
- ns-1612.awsdns-09.co.uk 21600s
- ns-444.awsdns-55.com 21600s
- ns-736.awsdns-28.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- ptcebj905hftm6bksooqls41tq 300s
- l2tkbsto0shmj0vka7f70q6oga 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.planfix.com include:spf.mandrillapp.com ~all 300s
- facebook-domain-verification=cv3dhlq921344vxzpgyt5tkx306r2m 300s
- u3clfse3hsi4f4g0fe41kvbbq2 300s
- 31f5lt9off97nei1qbdua4ruvq 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-444.awsdns-55.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.