☰

pitchfork.com

Địa chỉ IP 3.171.214.78
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 37

Tên miền pitchfork.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.171.214.78. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của pitchfork.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=include:aspmx.sailthru.com ~all 300s
  • zapier-domain-verification-challenge=dc65028f-9ed1-47f3-be62-e1e5422261ee 300s
  • google-site-verification=k8LYtVnKqGVmyd7ZLkoTCeKRHxWKIgL7Hhxhk0X0VqI 300s
  • adobe-idp-site-verification=c2108b9dbc0fc05ff0794006df1c41b6c945bd2c8a904bef754ec850a7c6873f 300s
  • atlassian-domain-verification=mYtQWl3namqmk5ikMKT48XVnS+XdjdbkLlkWMcNyvsddK2JDAib+9a8MJCXTDMyJ 300s
  • MS=ms69053021 300s
  • ZOOM_verify_eNt9zJgJTzuD2aeCF3ngWg 300s
  • google-site-verification=rly-FCqs-7DEamfGFHyChSbo3XjeYaYpIwQ4erMjNK4 300s
  • v=spf1 include:_u.pitchfork.com._spf.smart.ondmarc.com ~all 300s
  • google-site-verification=2KOUBsZpmToiGPqcmMBkEgTV2BH6XDJaXmn1bMVG61k 300s
  • google-site-verification=skZv1iZ9lBH5Pkpkfm8ZRvpYndxMV7QemrV3ac53EBM 300s
  • google-site-verification=lWObIgNhx6XiG8Z3M8M1-k_roaEfWLeqdI2CfRj4K3w 300s
  • google-site-verification=WUsKOTtUHxPzCx_YTDIKePAJKwKEXMEPWIWn852-EVE 300s
  • google-site-verification=c-RpedAWGD_CbtK-EJNEYYOIRhFayA5yVpVpqKBl2Xo 300s
  • yahoo-verification-key=knY++Cbo7zkxhNoKSUgrT47Sp0ALKjyChizJEXKjA30= 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1935.awsdns-49.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.