☰

pingone.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi DNS Made Easy
Email Đã cấu hình
Bản ghi 18

Tên miền pingone.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do DNS Made Easy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của pingone.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=oJ2uD6JyHy12Y5c0MtoFbYxCbWBkvls8R8GYG8CkIgw 21600s
  • v=spf1 a mx include:smtp1.uservoice.com ~all 21600s
  • google-site-verification=V9f9608J7vjkMU5jT431bkhsXjFhhvIOVaVd1sGj8qQ 21600s
  • google-site-verification=I6rmzPi0PShzZN3ZLeYqlLFkIIj__yIsXiiRWvqC7vA 21600s
  • google-site-verification=Bn8O6EhSHHbT2i40okygdGhXDUGVlxjg6o1UIVbj-H8 21600s
  • google-site-verification=A8IdFxya4pxaypUn9U4d0_tXvh1fdsf2k_VTnf7Frto 21600s
  • 491671846-4334482 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns0.dnsmadeeasy.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.