phpmyadmin.net
Tên miền phpmyadmin.net phản hồi tại địa chỉ IP 94.130.222.149. Email của phpmyadmin.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.phpmyadmin.net. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 94.130.222.149 4063s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a01:4f8:13b:15a3:1::10 8735s
MX Bản ghi MX
- 10 mail.phpmyadmin.net 10171s
NS Bản ghi NS
- ns-11-a.gandi.net 10800s
- ns-13-b.gandi.net 10800s
- ns-218-c.gandi.net 10800s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=jrbvWBE4eNu7cVqn1vygIi8GDfk6fIG8ZTfxL96mvcA 10800s
- google-site-verification=LNRQk-aXEvxUGVY5bSgg164sXwAFDYMpYR5h8l7HtdE 10800s
- site24x7-domain-verification=7a7f9f595b0a05c715431081242bb91a 10800s
- v=spf1 mx a ptr a:klutz.phpmyadmin.net a:hertz.phpmyadmin.net ~all 10800s
- keybase-site-verification=8Xn8gBMTN5u_Ac5-X1Bn28Hmf-pr2vagWC18bmkShzQ 10800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.gandi.net 7449s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.