☰

photobucket.com

Địa chỉ IP 18.66.102.100
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 36

Tên miền photobucket.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.102.100. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của photobucket.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=0cI-SFXYiHgHEb-PSriUKl7X7_jYc9Zw9lmVagsPf5M 21600s
  • v=spf1 a mx include:_netblocks.google.com include:_netblocks2.google.com include:_netblocks3.google.com include:sendgrid.net include:support.zendesk.com include:21595784.spf02.hubspotemail.net ~all 21600s
  • _globalsign-domain-verification=BHpWxHhQlVmC0Qh679dy4Ss6Rgh7znn8Rq7XF2qe6V 21600s
  • firebase=photobucket-mobile-apps 21600s
  • google-site-verification=WJHzJGlUlYXGG4ScPtVCC5qeA8XhCSbrk9xPRMBxpmA 21600s
  • cl3lrb0pqluj4op9vhhjehff7u 21600s
  • Validity-Domain-Verification=z/wCHHG/RxLGU9zsFoicNkIIL/0= 21600s
  • yandex-verification: 64da077140896d7b 21600s
  • globalsign-domain-verification=KaParXxs1OHDy7o8CMbPpHBN-2m_mzwdPqKMMQ66a6 21600s
  • google-site-verification=3F-_FrutF1W7ErYlDUGbNkO2o6dcHum3O1YtDiZX19c 21600s
  • anthropic-domain-verification-n5etj7=St82ZwiAvLJvsaRlxQHhjxFef 21600s
  • facebook-domain-verification=ye4iizahl6yfqef27zxatby4g3j5ct 21600s
  • dpj383l96u97o.cloudfront.net 21600s
  • google-site-verification=6OHsCGi-QjOlnlyD5RtlTHKewja9BbTHsmZyGTwqD8s 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1454.awsdns-53.org 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.