pex.jp
Tên miền pex.jp phản hồi tại địa chỉ IP 65.8.131.29. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của pex.jp đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 65.8.131.29 60s
- 65.8.131.65 60s
- 65.8.131.55 60s
- 65.8.131.31 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 900s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 900s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 900s
- 30 aspmx5.googlemail.com 900s
- 30 aspmx2.googlemail.com 900s
- 30 aspmx3.googlemail.com 900s
- 30 aspmx4.googlemail.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns-1581.awsdns-05.co.uk 21600s
- ns-1170.awsdns-18.org 21600s
- ns-75.awsdns-09.com 21600s
- ns-891.awsdns-47.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- wvmlzyvtqpdwrpqkddtf4nbrjnhfvd1m 300s
- v=spf1 include:spf.voyagegr.info include:_spf.google.com include:voyage.spf.cuenote.jp include:voyage.maildealer.jp include:mds3450.maildealer.jp ~all 300s
- fwr315h13hy16ngpw96m45rk3z6ym4tm 300s
- google-site-verification=GTYwJ81GbZ-dzy4c12QsLX7HYKhL6UUnNMdL6XRN1a0 300s
- n5kz1pnmk0bcqsp07wzcx74m7bsptp5z 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-75.awsdns-09.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.