☰

peatix.com

Địa chỉ IP 3.160.150.34
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 33

Tên miền peatix.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.160.150.34. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của peatix.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • stripe-verification=1cf8b2f6b7450c544cc843a29c7d09b754d4dce527d748e58498791eedc8dc45 3600s
  • facebook-domain-verification=gg770wu6j5igv074lr6olno9rn9na5 3600s
  • stripe-verification=d5feed169124462c60a77590446051d9117ffcdb3e668114012e54c52b6569f8 3600s
  • mgverify=07b29294866fe8c3055ed0ab9220bff00740205ffc736527a632395d8effa55a 3600s
  • Mosyle-verification-1788799108 3600s
  • stripe-verification=55a2a52bfa1a6f61f52c52be92af60437ad35e2884f49b7385fddde5dce4316a 3600s
  • MS=ms48028187 3600s
  • apple-domain-verification=sCoXLIFehDPw1h1j 3600s
  • 2cdv15jpvz2q525fzypyth9fld9fys3y 3600s
  • v=spf1 ip4:124.109.181.7 ip4:149.72.34.16 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:one.zoho.com include:sender.zohobooks.com ~all 3600s
  • jx776yvnq3pdwfsr4nfjzp8ws9j2crsp 3600s
  • 08B11EBA27 3600s
  • vmware-cloud-verification-f7810c38-9b55-4579-8975-2454bf098e28 3600s
  • google-site-verification=IvtfjI8qRikF4sIo7r9RyznUTwhtBs2tlrohqTdjOo4 3600s
  • 306490CD28 3600s
  • google-site-verification=Cabqx-d36lfrXiTsNrOpWITGs14epxqEYkydLyQnsVs 3600s
  • stripe-verification=d3fc2fc41b6220acd959f92d07e5af610d0641b2e511d8992a77202437f84dd0 3600s
  • stripe-verification=ccbfc9a6964dd5c67a489f672ac7b1adb78098f4f26f422901790ac37d2ef51b 3600s
  • ZOOM_verify_ymSuBXoHlmztOQscnqdBFC 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-751.awsdns-29.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 5 giờ trước.