☰

partner.co.il

Địa chỉ IP 192.118.8.10
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền partner.co.il phản hồi tại địa chỉ IP 192.118.8.10. Email của partner.co.il đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mailrelay3.partner.co.il. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms75135920 300s
  • duo_sso_verification=ph2Smc4vFA1lkw4w6nsuUJV5YxsBWWHzCjs7SaOxdM9UeaclOIW9EjUzJX2SsvpI 300s
  • 3jZ/VrmuzIpfY8uf7MeXJX0zjqxXHfgHV8wICgUj5RRZbDqlH/UOCHjTnwWifh9u1ow8fySmd0Btv841p3l6cg== 300s
  • google-gws-recovery-domain-verification=54738333 300s
  • _l445n2mu5kzn64d9o33sy4oa2iu647j 300s
  • google-site-verification=QddrzUsPUeaUXfRZWPm4O1MgBFrFz_nxrRtDHVPfkMU 300s
  • _m9ssbrwvltl1t6bev7jc27luzf2w2z6 300s
  • apple-domain-verification=pSrfabgexeF5Lx3c 300s
  • _dzmu0t0j5zaqwejl3sl18sxv4q5nl0o 300s
  • 55MkwX3OcuhQIo6gb+HAiErhKLJwj43qokvMXeV+dSptSOJWaCbgflegThCrb5cEMgX6kg+SLPwhJocy/ksrzQ== 300s
  • google-site-verification=t_ZNas6BDGpHGzPmd6-K8mlm7N4gWkb3tqbaEzqzn-I 300s
  • v=spf1 ip4:82.102.144.0/24 ip4:82.102.144.92 ip4:82.102.144.119 ip4:82.102.144.94 ip4:82.102.144.95 ip4:82.102.144.120 ip4:82.102.144.121 ip4:94.188.158.30 ip4:167.89.22.171 ip4:172.16.20.0/24 ip4:172.16.42.0/24 mx a include:emailv.com -all 300s
  • 518322a05e454965b98973973cc9087b 300s
  • google-site-verification=S3Mg9ZghW4xD9PPMIqo_4aNZUZwNZyRH3RzYPgX1_UY 300s
  • _rb3fqovoity0xiz1uxryq11u0idl9ta 300s
  • yjKOrNpkKNpNvPYg/8aL/CFUnaoLMOCxtZXtubXd7gOVe8W2j+15xYhHYj9vtx3nLbGbZ7gEvoAM0Rzmz0FXsg== 300s

SOA Bản ghi SOA

  • pdns.goldenlines.net.il 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.