parismatch.com
Tên miền parismatch.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.245.46.114. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của parismatch.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-0024c501.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.245.46.114 60s
- 18.245.46.58 60s
- 18.245.46.51 60s
- 18.245.46.97 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-0024c501.gslb.pphosted.com 88s
- 10 mxa-0024c501.gslb.pphosted.com 88s
NS Bản ghi NS
- ns-610.awsdns-12.net 20229s
- ns-320.awsdns-40.com 20229s
- ns-1344.awsdns-40.org 20229s
- ns-1719.awsdns-22.co.uk 20229s
TXT Bản ghi TXT
- google-gws-recovery-domain-verification=56991829 600s
- atlassian-domain-verification=SEGpG4bTVeaxNo1890aT5ZMHYvsauMXSeXc7Va6/mIJgaD6FmVxaKgcWryHpf2aH 600s
- botify-site-verification=wKocLwxm1Mu6oyRx6bpY4qc6CUufNjaG 600s
- bw=gSAClN26kMEWTzlGePg7D5qBahzF1nmX9BwnwQGPBgFQ 600s
- facebook-domain-verification=bu1pefnuhp77f95jmeztno95r96fiv 600s
- _gh-lesechosleparisien-o.parismatch.com=032a889b99 600s
- MS=ms79177281 600s
- v=spf1 ip4:41.250.253.113 ip4:91.223.84.0/24 ip4:85.116.32.0/19 ip4:178.248.184.0/24 ip4:81.92.112.0/20 ip4:212.121.162.0/24 ip4:51.91.64.57 ip4:51.178.133.37 ip4:194.51.172.0/24 include:_spf.parismatch.com -all 600s
- google-site-verification=ECvub6XCLODKgyKAuULVPA96NZuoqESWBavrCoQChHw 600s
- RC7rQipS6djJGRTnCaTUQUhyYLEen8t9dUB7nEBQSKKz+LR74WVJ8fq7vI88ZOBzBEo/ueP8S74WyQJDxPeFOw== 600s
- google-site-verification=VqniIc0elt_leBK05pUmTIMGWLzZSUvAxTz2bxUx6Rg 600s
- dropbox-domain-verification=gqtrxpdcapz2 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1719.awsdns-22.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.