parentsquare.com
Tên miền parentsquare.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.83.233.72. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của parentsquare.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 54.83.233.72 60s
- 35.171.13.85 60s
- 44.215.33.248 60s
- 54.84.55.204 60s
- 52.2.53.6 60s
- 54.205.16.103 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 139s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 139s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 139s
- 40 aspmx2.googlemail.com 139s
- 50 aspmx3.googlemail.com 139s
NS Bản ghi NS
- ns-2041.awsdns-63.co.uk 3600s
- ns-807.awsdns-36.net 3600s
- ns-1060.awsdns-04.org 3600s
- ns-247.awsdns-30.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms63660838 300s
- Intacct-esk=DA4019BA2F4AA9F2E053BE06A8C06976 300s
- yahoo-verification-key=zsYlXmhHXroOe0Ugv02BEKRsrhGVbTT5fGJ7d2AAibM= 300s
- v=spf1 ip4:149.72.204.177 ip4:198.37.152.244 ip4:149.72.219.152 ip4:168.245.36.196 ip4:159.183.202.245 ip4:149.72.167.40 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:8072603.spf02.hubspotemail.net include:mailgun.org -all 300s
- google-site-verification=3mvTRdBE4DJo61ZRwBgXSaP3Lkbgl8wWsRBjA5AGnDg 300s
- google-site-verification=yRN0Dg3oGeJ9PLW0GvDhJwLWEhJcOvg85QFj6H1M_R4 300s
- _globalsign-domain-verification=eHfKlfiopbXidqPN2gAppb9H0sKZasQxshIJFajBh2 300s
- cursor-domain-verification-1tccgm=PV7CFzrByQPDWNJDNyMpkb4uQ 300s
- atlassian-domain-verification=gGuawX/DxjpSsVcggg1OFRZk/FCylcQIYRSJRpWylVdAPagYKLXRJ9ueYnCg0xgi 300s
- apple-domain-verification=mIS2BHCfpzRqHE2S 300s
- anthropic-domain-verification-jwyfzp=LpnTruZfTet6VjH6pDBsgd0VG 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-2041.awsdns-63.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.