☰

oxylabs.io

Địa chỉ IP 172.66.144.86
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền oxylabs.io phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.144.86. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của oxylabs.io đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=gGKCkFlhGAzCO6NRv2sgyAa7annoW-s4TM1Me6mnBc4 300s
  • google-site-verification=TMRN7Jf8gvW-WyrfUgimZViFKHdarjzDL6oBD3L5Lwo 300s
  • google-site-verification=olKEQtRv-Ejf5FG_9xt3C5xYiiUVFeBVRBTh4Pqhp5k 300s
  • v=MCPv1; k=ed25519; p=+dTrREwcSgPpDS4qT8DEnXQh1tHrXdSdAawZK3P3MhM= 300s
  • v=spf1 include:_spf.oxylabs_io._d.easydmarc.pro ~all 300s
  • google-site-verification=9r1Dog1sMBalJHNSLE9LEL8yw7XuJ2N0twcSvsMZ8-w 300s
  • facebook-domain-verification=gzpe61kxlrz632pkct9j9r39xpqbd7 300s
  • MS=ms54541411 300s
  • google-site-verification=aL44FZ42scous2B5WWZMCNPPTAP9y5wepFeOhzmk6es 300s
  • stripe-verification=b542a32713641b7b2c39a60716bccc7099eb2f66f00dd6274ae0caf16e0b0649 300s
  • google-site-verification=KWfR9hZCLpw6Eq0LCfY-hbFR9WhQezzCa3-B_M3Pcpk 300s
  • google-site-verification=0NM9xM35fQ1vTRNfkVmsdlYaBJ8O5OSWU3Yiapxa-h0 300s
  • google-site-verification=SJCDwlW9MXkXHRRdT-mXuMphog_gBp6wW1-nm63Okac 300s
  • nordpass-domain-verification=19c4f884f7db43059a876f515dee59db 300s
  • _4ss8az78467nt6evo6buk27uh7s2xis 300s
  • atlassian-domain-verification=Ll5Jpngdb5B5O31hsNNBua3/YtMByoYxKfbWm7rPS8RMgQcrFWIJZl1oSiS3az7O 300s
  • _bk17riesuugu2adqgrw327c8ei04njo 300s

SOA Bản ghi SOA

  • brit.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.