owhealth.com
Tên miền owhealth.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.245.31.14. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của owhealth.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mailstream-eu1.mxrecord.io. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.245.31.14 60s
- 18.245.31.69 60s
- 18.245.31.113 60s
- 18.245.31.120 60s
MX Bản ghi MX
- 5 mailstream-eu1.mxrecord.io 60s
- 5 mailstream-east.mxrecord.io 60s
- 10 mailstream-central.mxrecord.mx 60s
- 10 mailstream-west.mxrecord.io 60s
NS Bản ghi NS
- ns-208.awsdns-26.com 21600s
- ns-1996.awsdns-57.co.uk 21600s
- ns-760.awsdns-31.net 21600s
- ns-1073.awsdns-06.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 60s
- site24x7-domain-verification=4e328e0cc9d69ccdbb0d9cf11b44aeec 60s
- _h6rw7qocue88kc9th7u7k0z1d3s34zl 60s
- site24x7-signals-domain-verification=4e328e0cc9d69ccdbb0d9cf11b44aeec 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1996.awsdns-57.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.