ovh.com
Tên miền ovh.com phản hồi tại địa chỉ IP 198.27.92.1. Email của ovh.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.ovh.net. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 198.27.92.1 1025s
MX Bản ghi MX
- 1 mx1.ovh.net 19767s
- 5 mx2.ovh.net 19767s
NS Bản ghi NS
- dns.ovh.net 21600s
- dns10.ovh.net 21600s
- dns200.anycast.me 21600s
- ns.ovh.net 21600s
- ns10.ovh.net 21600s
- ns200.anycast.me 21600s
TXT Bản ghi TXT
- facebook-domain-verification=omh9d3iqxyx295l8wdk0y6asn1ne3y 600s
- _07a4e5rhyzg7nbpptu8i23ih8y6ayb1 600s
- v=spf1 include:spf.mailjet.com include:mx.ovh.com ~all 600s
- yahoo-verification-key=bltBz38o+EkcZ8ADuDqqaAEn/lSWakX04OwmFp1qm+w= 600s
- google-site-verification=Il9nne-nVT0DAIF9l7jwlycs1fMuu_pWggen5IYZVlA 600s
- google-site-verification=J3fSHAVfI5uZPzM4rlKtSiBnE5iC0lxi0k2-pn0aM1U 600s
SOA Bản ghi SOA
- dns.ovh.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.