oraclecloud.com
Tên miền oraclecloud.com phản hồi tại địa chỉ IP 138.1.33.162. Email của oraclecloud.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-00069f01.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 138.1.33.162 880s
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-00069f01.gslb.pphosted.com 10800s
- 10 mxb-00069f01.gslb.pphosted.com 10800s
NS Bản ghi NS
- ns2.p201.dns.oraclecloud.net 10666s
- ns4.p201.dns.oraclecloud.net 10666s
- n2-a13.aka-ns.net 10666s
- n2-a1.aka-ns.net 10666s
- n2-a11.aka-ns.net 10666s
- n2-a18.aka-ns.net 10666s
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 10666s
- ns3.p201.dns.oraclecloud.net 10666s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf_c.oraclecloud.com include:spf_omcs.oracleoutsourcing.com include:spf.dynect.net include:spf.oracleemaildelivery.com -all 239s
- google-site-verification=IewBl1UFMqOWZMcNXkSRmSr35VZGFwwRWNj7bHeocMY 239s
SOA Bản ghi SOA
- n2-a1.aka-ns.net 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.