optidigital.com
Tên miền optidigital.com phản hồi tại địa chỉ IP 87.98.154.146. Email của optidigital.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 87.98.154.146 9423s
MX Bản ghi MX
- 1 ASPMX.L.GOOGLE.com 21600s
- 3 ALT1.ASPMX.L.GOOGLE.com 21600s
- 3 ALT2.ASPMX.L.GOOGLE.com 21600s
- 5 ASPMX3.GOOGLEMAIL.com 21600s
- 5 ASPMX2.GOOGLEMAIL.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns-78-b.gandi.net 10800s
- ns-31-c.gandi.net 10800s
- ns-37-a.gandi.net 10800s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=pWDY0axw7z4Y4XM2JKkZCuREhOReSo7kO9raE8yLt-c 1800s
- google-site-verification=BCTNvxqflOo3bNUbUB9IdpkkPUCn1EDcTtLgTuul9BY 1800s
- v=spf1 include:spf.mailjet.com include:_spf.google.com include:_spf.exads.com include:4547509.spf06.hubspotemail.net ~all 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.gandi.net 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.