☰

onlyfans.com

Địa chỉ IP 172.66.0.144
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền onlyfans.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.0.144. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của onlyfans.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là inbound-smtp.us-east-1.amazonaws.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=A1ABFEB5CA2E639421538B196FFF5EB1DBAE0FB7 300s
  • google-site-verification=pe0Tbj-4J9WcdPWMmKN9A23JBxS7Q_v0yNXs26GQ2Lk 300s
  • ca3-de336f9c3eea41d182c58a0e383506c2 300s
  • v=spf1 +a +mx ip4:3.226.227.91 ip4:54.175.88.73 ip4:18.232.46.215 include:amazonses.com include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com ~all 300s
  • _globalsign-domain-verification=eemA9F_UsK0bGrGGm2wfKCLw_pen3ByIq06fk2SjZe 300s
  • dlyyb13d2kwy4tc0qq56mfgdjpt7mlzw 300s
  • google-site-verification=YdGOLeW5196Q7EO8CSEFulXKVsJOGCz5wtgCUJdC6qU 300s
  • facebook-domain-verification=t4v612fq7qxhqypi627dn5zumlwag2 300s
  • h1-domain-verification=gMHMAJkqUQ5736hpkAUd7ZwP4z1g1HLivwwjL9RWbF8jy6YM 300s
  • ": 300s
  • MS=ms58770879 300s
  • atlassian-domain-verification=puayH7wgeQrYnWGVFbP9PHjbcqrPuVh2JmVvjT7a4pgg9wKALoU310Xj2E2PxMm2 300s
  • google-site-verification=2sM2u2738SgRyoEv08B_k1c1Hdy6NEP6kgZbqW8L8DI" 300s
  • google-site-verification=vwksrAgGYSO0CRDHi-GL5zUbuXYl63RrHh6lQTCX0FA 300s
  • google-site-verification=cCYazcwl39IyKOjENTcydGP_hx-QM0IRj7jTEx5ZZls 300s
  • docusign=282ecea0-1005-448e-98dc-b73eeb8ea750 300s
  • facebook-domain-verification=7jovorxjgyt0xc5dbw5rjxyrogoglu 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1697.awsdns-20.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.