onenote.com
Tên miền onenote.com phản hồi tại địa chỉ IP 2.20.112.63. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của onenote.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là onenote-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 2.20.112.63 2s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- usw1.akam.net 17138s
- asia3.akam.net 17138s
- asia1.akam.net 17138s
- use9.akam.net 17138s
- eur2.akam.net 17138s
- ns1-132.akam.net 17138s
- usc4.akam.net 17138s
- ns1-191.akam.net 17138s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms22278681 3600s
- google-site-verification=xwpd-kZItZByIQVSPUqEr1OX-G6E4QbTS4Edx7wQ3Zc 3600s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com mx a ptr ip4:137.117.65.22/32 ip4:168.61.25.60/32 ~all 3600s
- google-site-verification=g0T8UwzTUSzMZkQnOP0n_8d-IYx_kPlSalfRnkcVc6c 3600s
- v=DMARC1; p=reject; rua=mailto:[email protected] 3600s
- MS=ms26986888 3600s
SOA Bản ghi SOA
- asia3.akam.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.