☰

ohio-state.edu

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền ohio-state.edu phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của ohio-state.edu đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-002cfd01.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • ms=ms68436720 3600s
  • iOS-enroll=https://cio-ldmscsa-prd.it.ohio-state.edu/rtc/cio-ldms10-prd/MDM/api/v1/enroll/IosEnroll 3600s
  • B2DB55599F8F964B3C90CC1F844D8F1E 3600s
  • v=msv1 t=A89FDA91-83F4-4248-8B72-7A8D72482707 3600s
  • v=spf1 include:osu.edu -all 3600s
  • MS=ms49767532 3600s
  • android-enroll=https://cio-ldmscsa-prd.it.ohio-state.edu/rtc/cio-ldms10-prd/MDM/api/v1/enroll/AndroidEnroll 3600s
  • google-site-verification=51XJuzzcj60BR0dF5-oJQn975s8CpB0Bkp7hI1g5zXI 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns5.net.ohio-state.edu 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.