oem.com.mx
Tên miền oem.com.mx phản hồi tại địa chỉ IP 52.84.20.124. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của oem.com.mx đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.84.20.124 5s
- 52.84.20.53 5s
- 52.84.20.28 5s
- 52.84.20.63 5s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:203a:a600:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:c600:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:d000:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:7000:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:8200:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:de00:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:7400:18:c350:f1c0:93a1 60s
- 2600:9000:203a:2400:18:c350:f1c0:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-a4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a3.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=YLl4ynMZ0rhm39F4YAfNfSUKVc-AQOyOE7yklWbdMNk 300s
- v=spf1 a:mail.oem.com.mx ip4:68.233.76.14 include:_spf.google.com include:authsmtp.com ~all 300s
- as=1669045006 300s
- fspna9507p1u4fqh9q7k5ne5qc 300s
- gmpok1pjditqh5itunjf2cpndq 300s
- r4fm4il0rs000fnu4emldpa7cs 300s
- google-site-verification=2nPSwtdaiY56kJ6MqGFjHQtecHoL3FpPi1WK7NuCm6A 300s
- fgNXVxGb 300s
- google-site-verification=aS18dx4KMp2Mz0n92qLdwc4JHqQGbiyjDRQlTEzlDks 300s
- google-site-verification=EWi3SUktG-vW4DzgELIFwOOlmtSuGaYHchLhr6Op31g 300s
- MS=ms54039725 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 21 giờ trước.