☰

odysee.com

Địa chỉ IP 104.26.5.54
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 18

Tên miền odysee.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.26.5.54. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của odysee.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:_spf.google.com include:helpscoutemail.com -all 300s
  • google-site-verification=fEVMAOlSmCllZIXWYAevWCAPKQ0SUMaGqgCp67IywsY 300s
  • google-site-verification=OnAeF67tb5zfBsJDJlcyN6XKheDAvYt0uG_c7YaNk-k 300s
  • yandex-verification: 480877ad03cc6827 300s
  • google-site-verification=tJWIPAxtFdMUE9lNstqD4vkmvDcHPJUS261499HzHxs 300s
  • google-site-verification=xm_GNfepG8thjmulyKGEcVazaPqCjrzoN7BpW1KMcy4 300s
  • google-site-verification=8T8ZvkDWk1cMn_0Tdsx46H8yvIkYTzV7w77aI5Sq-HY 300s

SOA Bản ghi SOA

  • aurora.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.