ntv.co.jp
Tên miền ntv.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 13.224.138.41. Email của ntv.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ntv-co-jp.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.224.138.41 300s
- 13.224.138.8 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:nb1ewwaqw6.powerspf.com include:spf.protection.outlook.com ~all 60s
- google-site-verification=cRYzhZj1w58cBk0g7FW4IpDZljmA9nsMYtkTQt42P3A 60s
- google-site-verification=z8K24W4zXWfu_lH__t6t2mD8pNS-dOKJRttrk-Fw5vk 60s
- google-site-verification=7QRcYXZLrd01fNgIzc4SMSiNE7ly7vD-AzBh0VoT5-o 60s
- google-site-verification=DUHakcjcOX80qbpnAjYL-HCmzPliOMpGvDTLGfuz7As 60s
- google-site-verification=NapzBYlGHzuDrZTbOThI9yFOubVia6CGEHzcFMDatNo 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns000.d-53.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.