ntp.org
Tên miền ntp.org phản hồi tại địa chỉ IP 204.93.207.22. Email của ntp.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx0.chi1.ntfo.org. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 204.93.207.22 1448s
- 209.148.110.246 1448s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:1838:2000:41b::80:0 3109s
MX Bản ghi MX
- 10 mx0.chi1.ntfo.org 3600s
NS Bản ghi NS
- dns2.udel.edu 974s
- dns1.udel.edu 974s
- anyns.pch.net 974s
- ns1.everett.org 974s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=O60kZMoa5mBPIKKqd9FSRXcGUhU6s3rzZHzWNLAlL7 3600s
- google-site-verification=1BTIwQr05WxuBXsED2L-cWc-cC7_8NDYKoWMsmAyR3g 3600s
- ntp-libera-310 3600s
- google-site-verification=ISMNEfck75SW97AiPz0acClFpICIejjA6F5ijoHccZM 3600s
- v=spf1 a mx ip4:204.93.207.0/27 ip4:66.220.13.234 ip4:66.220.13.237 ip6:2001:470:1:205::234 ip6:2001:470:1:205::/64 ~all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.everett.org 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.