☰

nrc.nl

Địa chỉ IP 46.22.183.139
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền nrc.nl phản hồi tại địa chỉ IP 46.22.183.139. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nrc.nl đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nrc-nl.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=ikgVoGAKV4DKqx-ng7ZzhrPX08Y3p7hX2M1EFV2UsWk 60s
  • google-site-verification=GSppHa0q0UbE00OOKtUrywm-EgHI2obFZAALSgeYNXc 60s
  • 1password-site-verification=N7FXCOWMXZFRLCBGGY5SJMVFQQ 60s
  • anthropic-domain-verification-tsgrgj=YB41u8wVz6SuwbkbTLeOByWWP 60s
  • google-site-verification=3ZR4f0Ewcn9YB64nwdtKwRPP1H_NQzEqVLyi4laDnLQ 60s
  • MS=ms21743690 60s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:spf.messagelabs.com ip4:185.43.125.61 ip4:193.58.7.100 ip4:193.58.7.101 ip4:193.58.7.102 -all 60s
  • adobe-idp-site-verification=2874515d68b0370803179f9e8d6698cb503e00756499a6e7a042df3636f7303a 60s
  • facebook-domain-verification=zssl5avhcj1uut9k2c1dr5yjr7oydv 60s
  • bQnS/PGTwj7QNUp8O3XSqNNcRMiaFEaicDl6zvqyKjqOLzutoRXYkYTzU4oiktZqJur/uY9b5EgA2IYpoezDxg== 60s
  • DomainVerification=MXG8IKZ0SOP7NDOZJJT51HZ9ZXF0KJNETL9707NETJYV8CP6K29U63LHD5C1UVKX 60s
  • apple-domain-verification=iDCKm6RneFM_me_nD9O5JCwJ_JzQxda8m_k2oSwQjQY 60s
  • google-site-verification=N_4G16QG--24SkIiXKjdhWCIg-HNJWw1KllU0CoWRhM 60s
  • atlassian-domain-verification=lMLcQEH8BbDfXWN11OfWNm2Jk19vskfLinI0rLNnVQ9gZEtb9aSaa6yUwqXrKW0Q 60s
  • _zyp6z2rhzgp7elsb4mu4b489p2k0mx7 60s
  • blitz=mu-b6144c2e-429acc50-9f761b0f-4187a6ac 60s
  • google-gws-recovery-domain-verification=53127880 60s

SOA Bản ghi SOA

  • eva.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.