VI
☰

nova.cz

Địa chỉ IP 104.18.37.191
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền nova.cz phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.37.191. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nova.cz đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nova-cz.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • n46ouquru58489fp0lm2e6ai0v 300s
  • bw=dG9FXW7uX3kAXlLlbqbSSoA6pAnQ2Bjj9tIpoptVhQbq 300s
  • ELLdk5rhLWdam/gjaD5I2sqR0SxV6BvxS90CM5SeUJZs8RepLSE58m9NqZbQDQdwIWZxHMywE8YHr7GWq2AZZw== 300s
  • rph6j8jdogum29paj5iqdqg0be 300s
  • google-site-verification=tsYCy_tG4L1N_2euv8rV_ZehHUCVXG1XEbbOzVdtmtc 300s
  • anthropic-domain-verification-271sje=KSuQo5huQQdRXDVhniLReKfHI 300s
  • anthropic-domain-verification-80jfhj=aW9U6jqG4jok8YHYEOfwSmqZg 300s
  • openai-domain-verification=dv-vktRy45Rm5I7ozhXiukDTXcv 300s
  • nlc7svfquud9rr1ih2bnl8h50a 300s
  • 06cc71b3-3ec0-47ea-9561-f6d4b599368e 300s
  • ca3-522e602c78d4444d81e39c2564486e01 300s
  • google-site-verification=5bQr1FzVtsRJCOzLCm0a1uaxixyUvhyXT2L__YAQl8Y 300s
  • facebook-domain-verification=f7ueelkhzax16r9iushl9gwnc5az09 300s
  • MS=ms12869526 300s
  • google-site-verification=gg76mH4GN3WdP-B3wn5gDJc6yUkSdqLhhcr9hdzRCLc 300s
  • cisco-ci-domain-verification=2006bbb944455e69125135748f1aa9cf2758e54eb0b173ba5075c7f57ca2af73 300s
  • v=spf1 ip4:176.122.32.0/20 ip4:141.193.32.7/32 include:spf.smartemailing.cz include:amazonses.com include:spf.protection.outlook.com include:spf.emailsignatures365.com ip4:54.229.2.165 -all 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dorthy.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.