nos.nl
Tên miền nos.nl phản hồi tại địa chỉ IP 18.173.205.105. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nos.nl đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nos-nl.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.173.205.105 60s
- 18.173.205.69 60s
- 18.173.205.33 60s
- 18.173.205.47 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2724:fe00:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:e000:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:7000:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:2200:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:7e00:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:f000:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:5a00:f:425b:9b80:93a1 60s
- 2600:9000:2724:ba00:f:425b:9b80:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 10 nos-nl.mail.protection.outlook.com 7200s
NS Bản ghi NS
- ns-1511.awsdns-60.org 3600s
- ns-1582.awsdns-05.co.uk 3600s
- ns-823.awsdns-38.net 3600s
- ns-311.awsdns-38.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- eHt52Z91IJwRuCaG5Di9VrJXYPeu0Mi6BhWU3l5YV21/q2tOdB9oKDxfh+SdtsVtBJBgEABUcHvnqtGHf1GDNg== 300s
- reftab-domain-verification=dc1dfdd2bf7152b1e5506238aca79276 300s
- apple-domain-verification=cwxV9FeBqcSiNe6L 300s
- ahrefs-site-verification_593f5c84092841d8e877cd7383196907e8d474f3155ed146ea6fffc7cff6f78f 300s
- MS=ms54114100 300s
- google-site-verification=kPt6Gqfhcwbub0bxNVaLUy0vkDmIXgkW_NC_1qeXorM 300s
- adobe-idp-site-verification=dffe01417958a3608575de2fe502983b43c8a959dce9e0741294b2fe00ff31b7 300s
- anthropic-domain-verification-na16s8=TfhXKjvDoFyCjn5ojodUfNFTW 300s
- v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 300s
- google-site-verification=tAjb81nA-Pmw0bygOKbOfEIUheNCzYUoYpsayvQ877c 300s
- zmqs769E9GnRJBLhJUlXOGi0/7LoeiUjiuW9BgbKPJOpoms+KFshyjYk1zaI2LwWCTqhI3bvasgK6avxP2/nBg== 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1511.awsdns-60.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.