☰

norton.com

Địa chỉ IP 172.184.172.140
DNS quản lý bởi UltraDNS
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền norton.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.184.172.140. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của norton.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là norton-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=CA0BW3zTvyzwjgNYb5-pf7aMoPGYmjAit4UTG3Cr06E 21600s
  • MS=ms69533699 21600s
  • google-site-verification=ujOzsSDgjSwvea_s3g4gZsL5923iek1IEo-vMf9eg9c 21600s
  • google-site-verification=MD8T3FBkpS3_QE0f3Q5cOuDdpcLw6qlxN76779wX_dw 21600s
  • google-site-verification=cUV4ujZXCtOMO0J3dwFiua-PLs6GXElcoEk7-YX0mWc 21600s
  • spycloud-domain-verification=05805a0b-afae-4953-88a2-ef21c34b1408 21600s
  • google-site-verification=rnwP-y_AUk2DnwllLtcMYPfbrRytOzd773-beQutgQ4 21600s
  • google-site-verification=UjnL2H0zsw_2URVqVGi-Ex5uYkZ1jQb41_Su5nQ3OfM 21600s
  • google-site-verification=sx-XclzQyJTjPY-FnAJ-GaoquJZ2zS2KARAFd67dIs8 21600s
  • v=spf1 include:norton.com._nspf.vali.email include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 21600s
  • site24x7-signals-domain-verification=0f4ac00b0fd76728e8260c0faed79864 21600s
  • google-site-verification=PJQfOuWnAahZIQ9Wnuzg-pO5Tk0NN8JnsdOPjPvdLRU 21600s
  • google-site-verification=CsJwfHjwbxvHzvOtmJ0weN_2ZaHxCvqMlDGa1FZ5utE 21600s
  • MS=ms27891795 21600s
  • google-site-verification=2T0C7QLSlPo9xXSsv49vpedG8lkCKlvWC8iI15GQAF8 21600s
  • MS=ms50628655 21600s
  • google-site-verification=GtjL1mzF9FYlcagJf5nvst9eInqV_XB4FY9EtSAjAg4 21600s
  • google-site-verification=k8FNm-Uhcw0ufK4ic3lCjYGaKvCEyaybJ2ymHC5xLCQ 21600s
  • google-site-verification=wWoUZcWDFlYewrbUUFyManInTDsSQ5KEEE-T6QPKp5Q 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • pdns1.ultradns.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.