no-ip.com
Tên miền no-ip.com phản hồi tại địa chỉ IP 158.247.7.199. Địa chỉ này thuộc về Vitalwerks Internet Solutions, LLC, đặt tại United States. Email của no-ip.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail0.no-ip.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 158.247.7.199 40s
MX Bản ghi MX
- 5 mail0.no-ip.com 1800s
- 10 mail1.no-ip.com 1800s
- 15 mail2.no-ip.com 1800s
NS Bản ghi NS
- ns4.no-ip.com 21574s
- ns1.no-ip.com 21574s
- ns3.no-ip.com 21574s
- ns2.no-ip.com 21574s
TXT Bản ghi TXT
- 202303220843062ywbypmqyuext265di36he6ylwieojs6uddfn6emx2nw1ev8f4 120s
- _t2k10tgfljrhaodhuy5gtemiw0dkklb 120s
- v=spf1 ip4:8.23.224.0/24 ip4:158.247.6.0/23 ip4:69.65.5.96/27 include:_spf.hostedemail.com ip4:64.98.36.0/24 ip4:64.98.38.0/24 ip4:64.98.42.0/24 ip4:69.65.31.209/32 ip6:2001:1900:221E::/48 include:sendgrid.net include:mail.zendesk.com -all 120s
- n915fvn5p8m2s6pqk2bhyr94kz5ymdpt 120s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.no-ip.com 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.