nngroup.com
Tên miền nngroup.com phản hồi tại địa chỉ IP 192.124.249.113. Email của nngroup.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 192.124.249.113 3600s
MX Bản ghi MX
- 0 aspmx.l.google.com 10830s
- 10 alt1.aspmx.l.google.com 10830s
- 10 alt2.aspmx.l.google.com 10830s
- 25 aspmx3.googlemail.com 10830s
- 25 aspmx2.googlemail.com 10830s
NS Bản ghi NS
- ns1.dnsimple.com 3600s
- ns3.dnsimple.com 3600s
- ns4.dnsimple.com 3600s
- ns2.dnsimple.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:teamdesk.net include:amazonses.com include:_spf.google.com include:servers.mcsv.net include:app.sgizmo.com include:mail.zendesk.com ~all 3600s
- google-site-verification=Nkz-QAR-TpsDAoezza4B_kBCbO4J3_eW9KRtiTkmFMk 3600s
- google-site-verification=kyKsox8uvugkyoBLGufbebnw7LDgx8ZkCszXdonndtk 3600s
- CF9424EB1D 3600s
- google-site-verification=yyaEQxusOE5A3328gnCZrCr7VcLdIKXSBW1NbRpQpb8 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.dnsimple.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.