☰

nj.com

Địa chỉ IP 75.2.53.215
DNS quản lý bởi NS1
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền nj.com phản hồi tại địa chỉ IP 75.2.53.215. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nj.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nj-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • facebook-domain-verification=j68n5b21bv9usa2b0jzpwq7tfg3p0k 900s
  • google-site-verification=d0ycV3EAmYRiPYAQ5keKc86ax6CDqI6Vqnh67OMsxxE 900s
  • notion-domain-verification=TmLUGsartiuVMkRZq5laiUNtMTYR1cYTNyWxHA787Ex 900s
  • knowbe4-site-verification=5ec022f72971c8623a12f3f39691364d 900s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf.salesforce.com include:aspmx.sailthru.com include:spf.mandrillapp.com include:cerb.email include:_affiliate.advancelocal.com -all 900s
  • google-site-verification=KRd6DaIu9wMuGNl0ZazKzUJrV_BKoQlBhisL7Jf7vPE 900s
  • detectify-verification=3553c5fe0e116c8b047cc94a0f6ca404 900s
  • C1mhcDk9bkftbnp+5mJACJhR4DZx2+AAJUjzMIUvyhqu/C078CsWDE1hxGajgf8D9XYag/4R9gbh2uX20Ka5+w== 900s
  • anthropic-domain-verification-g65zvn=X4r8swD3Jf4zVhrQVc9N5EA1z 900s
  • fastly-domain-delegation-mfbic3kzqjtdiambex97-871122-2025-01-06 900s
  • _globalsign-domain-verification=IG4UdrI9gc_SVSE132aTagdWhxkvONdbIBhHhhcMlP 900s
  • Aq+p9MYsRN4CEb+G3swMqV9W/XNrRC/U1TDNI7KzXfuJsT/VY8xXFQIJABNO15qePebznWYvKy11cO6iSZL/qg== 900s
  • MS=ms74742745 900s
  • apple-domain-verification=T0_K0DCGNd5c3H5bfVg4Rqo1LHowBLnJUSVcjNC6KtI 900s
  • ZOOM_verify_Y5enTYzBXSooGqThCnKfjv 900s
  • google-site-verification=hOBV0NP0KfwVDgUYPW2G2VdT5k5zBJ9KHXbWQEGrcZ8 900s
  • yahoo-verification-key=G3xS6iV/Vmi0FXz/pJBcBQiGMStqU26xqBV3VktPQSk= 900s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p09.nsone.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.