nikkeibp.co.jp
Tên miền nikkeibp.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 35.76.85.64. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nikkeibp.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nikkeibp-co-jp.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 35.76.85.64 60s
- 54.95.133.215 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-47.awsdns-05.com 300s
- ns-1673.awsdns-17.co.uk 300s
- ns-1484.awsdns-57.org 300s
- ns-729.awsdns-27.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf1.nikkeibp.co.jp include:spf.protection.outlook.com ip4:61.122.153.221 include:custhelp.com include:spf.mta.hdems.com ~all 300s
- google-site-verification=NyiiSK1BoHfHhYsS62-P5MbgN0NUmtUGtfYagzpuCqc 300s
- MS=ms50120014 300s
- dropbox-domain-verification=horjtypwszzm 300s
- adobe-idp-site-verification=d03e2d991fa1d9b93e2727574a887b7f18e15af3760d26559fd2e6b44f825a7a 300s
- pardot906132=186eacbc142fef3b8dc5d1512baffaa5a540677a3ab587372aac5e7791bc3536 300s
- m4YSVLFkITYGEfkFEuiMzkQI4saG3Z 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1673.awsdns-17.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.