☰

nidw.gov.bd

Địa chỉ IP 103.48.16.222
Email Đã cấu hình
Bản ghi 10

Tên miền nidw.gov.bd phản hồi tại địa chỉ IP 103.48.16.222. Email của nidw.gov.bd đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là lbmx.bcc.gov.bd. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • tjhyfhzk95v5ljrxpqcl2y56cr54hgyt 21600s
  • _zegyrgfce47b5qbr15x8ge4s4k9o1ot 21600s
  • _duybku35zvz59n9gi48p98s7c1osmsb 21600s
  • _dfoiu25190wvdovfem7378vhsxdz3f7 21600s
  • v=spf1 ip4:43.229.13.196 ip4:43.229.13.197 ip4:43.229.13.198 ip4:43.229.13.199 ip4:43.229.13.200 ip4:43.229.13.201 ip4:43.229.13.202 ip4:114.130.240.3 ip4:114.130.240.4 ip4:114.130.240.5 ip4:114.130.240.6 ip4:114.130.240.7 ip4:114.130.240.8 ip4:114.130.240.9 ip4:114.130.240.10 ip4:114.130.240.11 ip4:114.130.240.12 ~all 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.bcc.gov.bd 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.