☰

nhs.uk

Địa chỉ IP 4.158.93.42
Email Đã cấu hình
Bản ghi 14

Tên miền nhs.uk phản hồi tại địa chỉ IP 4.158.93.42. Email của nhs.uk đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.nhs.uk. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • apple-domain-verification=NiFUi4F53AsxfAxv 197s
  • 64gp3t2128n6avl30cct29hmtq 197s
  • v=spf1 ip4:195.104.77.0/23 ip4:10.176.129.120 ip4:10.228.178.230 ip4:194.72.83.215 ip4:194.72.83.216 ip4:194.155.93.52/31 include:esa1.hc1668-91.c3s2.iphmx.com include:esa2.hc1668-91.c3s2.iphmx.com include:spf.protection.outlook.com include:_spf.nhs.net include:spf.mandrillapp.com -all 197s
  • google-site-verification=dwWXwcFQckdoNrWU_5siMlG_aXHlXMhkddd7xDehP5c 197s
  • _8qn8jz0octd5khtd2sv0ujib7m0zhc7.dcv.digicert.com 197s
  • facebook-domain-verification=lv7tnthk77oqcuocg7u86rnoafjj3z 197s
  • _l544omj1zihp4qg74dqdk9btaobwyrz 197s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.nhs.uk 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.