☰

nhl.com

Địa chỉ IP 104.18.17.236
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền nhl.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.17.236. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nhl.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là esa1.hc3405-36.iphmx.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 mx ip4:69.72.18.20 ip4:69.72.16.20 ip4:108.166.45.120 ip4:50.31.43.169 ip4:139.138.57.24 ip4:216.71.146.234 ip4:191.237.4.149 ip4:104.209.35.28 include:amazonses.com include:spf.protection.outlook.com include:_spfprod.ngpvan.com ~all 300s
  • autodesk-domain-verification=Jvd8BjDbdtmfHGs_k7xJ 300s
  • jamf-site-verification=0GCsyAA2kXt0fmCwZqV30A 300s
  • atlassian-domain-verification=/phjtz/PLWzV0AammAS6OHOgPQeAJyj8gOmOj7lGTJcgiRNn8i9/MOnELR/aJeZS 300s
  • apple-domain-verification=DfS0kKbWaeVQrWTW 300s
  • google-site-verification=_yup8HiUiA_uo4bg2hQoij63dP4oSvmtRcNE6q7i6NQ 300s
  • _si92qe9qh8redgwvfquu8g8cii9aeup 300s
  • anthropic-domain-verification-jjynj9=aZip6yRrMeIe772gfKvdnIfGD 300s
  • paloaltonetworks-site-verification=dd83eb3aa7ee9dc5d085d5363fcad6245aa452cba856dddb040547d77ad1e3e5 300s
  • facebook-domain-verification=auaz3u8n1q4spli5cgbwadmfcehaym 300s
  • b1v2tq99mvj9thchp6gvyqjlk2wb4d0k 300s
  • Foxit-domain-verification=e22b13dcec7cab8bf10b8f5ee0319dfe 300s
  • masv=NnueVRLPRXqSIyfCZlkPUPOzifiFTqlV 300s
  • _nzfmyxn1vpghk2rysh9jutqela32nf8 300s
  • adobe-idp-site-verification=b1a9bddb8ba893901680eb1190803ff68ea897d8f363d2b7fd166a0d16297e13 300s
  • gnIzEWRy2xVqYXGoscbcm8VBBBC4LVLWqJWNfU650lhMwMnHJ7Rmdk9rUTNTKHYJP0sPvq+UfZhZXwD9cWAO1A== 300s
  • ca3-c478ee51ce344226b900f30e1a8f77f4 300s
  • _7nayhmkq5z2xvfi6lj7blyt9bbx09c9 300s
  • docusign=f1a014da-84c9-4688-a80f-9489e46835b6 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns2.pac.nhl.com 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.