ngenix.net
Tên miền ngenix.net phản hồi tại địa chỉ IP 212.193.156.141. Email của ngenix.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.yandex.net. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 212.193.156.141 10s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.yandex.net 300s
NS Bản ghi NS
- ns.ngenix.net 300s
- ns1.ngenix.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx include:_spf.yandex.net include:spf.smtp.bz include:_netblocks.ngenix.net ip4:213.152.131.125 -all 300s
- tci-dcv=89bf1a4d6aa79feac285642f498fd4c24b2491321233473a1416eb7a20d39cdf 300s
- 34820a8d-c280-4455-98f6-c9b336dfe91b 300s
- _globalsign-domain-verification=8ChO-hZcfmcboFUjpNODJdsv9IECcfJHXgsCEUvRUd 300s
- yandex-verification: f79f331d25535c3d 300s
- google-site-verification=VvjU_EqNMXYtRcbiGlDaok2-cUFxqj0F7nw8ipycgyw 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns.ngenix.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.