VI
☰

netvigator.com

Địa chỉ IP 203.198.23.70
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền netvigator.com phản hồi tại địa chỉ IP 203.198.23.70. Email của netvigator.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là imsmx1.netvigator.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 a:spflist1.netvigator.com a:spfmisc.netvigator.com ip4:218.102.32.144/32 ip4:219.76.100.13/32 ip4:218.102.23.0/24 ip4:218.102.48.0/24 ip4:219.76.94.0/24 ip4:202.84.172.230/32 ip4:223.197.108.240/28 include:pccw.com include:imsavscan.netvigator.com include:_spf.google.com include:radica1.netvigator.com include:radica2.netvigator.com ~all 300s
  • _globalsign-domain-verification=fyw7f_2TeIiZeQ6lz3rFHHd4d3PpQvnLpF5V9r1V2a 300s
  • google-gws-recovery-domain-verification=59832530 300s
  • etd-domain-verification=I7Ac9ISFSBqfc7NHkRZGzlPhNWU5qvVv 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns5.netvigator.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.