netshoes.com.br
Tên miền netshoes.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 3.161.82.93. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của netshoes.com.br đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.161.82.93 60s
- 3.161.82.36 60s
- 3.161.82.66 60s
- 3.161.82.129 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1504.awsdns-60.org 21600s
- ns-1966.awsdns-53.co.uk 21600s
- ns-341.awsdns-42.com 21600s
- ns-674.awsdns-20.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _h9ol5npylij3i4xql0oztqlm01reps3 60s
- google-site-verification=eoKSCnxjNl2sbz4hzrxKCiUxCBTGnXjBW9VxLqago7M 60s
- _yl19x8uhy7d226pt3v7mngrn59fc072 60s
- v=spf1 ip4:179.190.62.235 include:mail.zendesk.com include:_spf.google.com include:_spf_external.netshoes.com.br ~all 60s
- _zrr7jldf3ob0wnj0qkzb5kwespkpb4k 60s
- _4hg688avg6bneen5hwdueaxr2ydw8x8 60s
- _w0iu03bz129s3z0r9wshenbu79fvpzc 60s
- _igs88jdtt916caqh1euc93t45cy0hbv 60s
- google-site-verification=z433QHaS-m0VkUubw1mK1L4qkLyEp9pqVp_e5aZW2EM 60s
- google-site-verification=27BSbp1p5KrZulGnfND5MuQSRTfgph1RWs75mIZxawk 60s
- _99s0up3eo3n7mt3r9a37upx4vaqc1mf 60s
- rl20ndramuhllohfqqi3u5k94 60s
- _w1czr1za5zqwyueozssa4aa0k8b0l5w 60s
- google-site-verification=D9I1PpLNi-wOjbFCFdt_eClFYVE77CIJNt5atjVxVuo 60s
- od0Wnj/arWlskcfxSG7hs8wp/4/MVGUnHiu9jOrsiK/paTYNjNDltlxV8S2JSS+ZjE2iHwysSq2fuat24Cm0lg== 60s
- _aw7lb2g1v2uxeb3j7pcz7tlbmt65ogy 60s
- _06gc84t90txfqat1scfnlj8zmfssmtq 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1504.awsdns-60.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 23 giờ trước.