netmarble.com
Tên miền netmarble.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.11.39.202. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của netmarble.com đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 23.11.39.202 10s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 32767 ms81087074.msv1.invalid 300s
NS Bản ghi NS
- a3-67.akam.net 3600s
- a2-66.akam.net 3600s
- a12-65.akam.net 3600s
- a7-65.akam.net 3600s
- a1-222.akam.net 3600s
TXT Bản ghi TXT
- _1iqiwrjpn4h7q0x1353hcrlsno0t5mx 60s
- apple-domain-verification=mqDlnVZUkV7bqPx2 60s
- v=spf1 ip4:220.95.217.33 ip4:220.95.217.34 ip4:220.95.224.184/29 ip4:220.95.224.192/30 ip4:119.207.76.0/24 ip4:183.110.92.130/26 include:_spf.createsend.com include:_spf.google.com include:spf.messagelabs.com include:columbus-spf.netmarble.com ~all 60s
- dtm-domain-verification=AyNqQH8e6Nu1QnbrHEqLuHQB-Q4CahXydUr1zXzNl9U 60s
- atlassian-domain-verification=ywTIJzgYfvz9mcOxMeGR4NU6Y2UiU6ECp9dSuqPXbbrVCWmYzbkTjoqiodwg8zox 60s
- google-site-verification=RjZHHH34-N0JM8n1CWNjQilWsfwGY9ZTg87-h2g1LvI 60s
- google-site-verification=-aKI97X2MeXgWcf7EspS4vF5AHcQ4TPp3NiKix1R0go 60s
- _ac76yqtc7p8q5ko9yy8u9zf288anxau 60s
- v=DMARC1; p=reject; pct=100; ri=86400; rua=mailto:[email protected] 60s
- MS=ms81087074 60s
- google-site-verification=NJ9ipThAIwEPww51B_2hoKRlr1JfBPZNHdTBJ6lvL3U 60s
- adobe-idp-site-verification=620ae5e81cbb34c436a491e0833713cfb7bf85adbdba725d3d47a5c4ca601785 60s
- anthropic-domain-verification-kfaff0=GGJXow5kahD1t7lkibLYEhOyx 60s
- jamf-site-verification=HZlzXI7-p7cRHMf9oZxFPg 60s
SOA Bản ghi SOA
- a2-66.akam.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.