netgate.com
Tên miền netgate.com phản hồi tại địa chỉ IP 199.60.103.4. Email của netgate.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 199.60.103.4 44s
- 199.60.103.104 44s
AAAA Bản ghi AAAA
- ::ffff:c73c:6768 87s
- ::ffff:c73c:6704 87s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 1588s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 1588s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 1588s
- 30 aspmx5.googlemail.com 1588s
- 30 aspmx4.googlemail.com 1588s
- 30 aspmx3.googlemail.com 1588s
- 30 aspmx2.googlemail.com 1588s
NS Bản ghi NS
- ns3.netgate.com 3600s
- ns1.netgate.com 3600s
- ns2.netgate.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- 92F59281CF 3600s
- v=spf1 ip4:208.123.73.0/24 ip6:2610:160:11:11::83 ip6:2610:160:11:11::76 ip6:2610:160:11:32:250:56ff:fe9e:75ff include:_spf.google.com include:1826203.spf05.hubspotemail.net -all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.netgate.com 1409s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.