VI
☰

nejm.org

Địa chỉ IP 54.145.74.194
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền nejm.org phản hồi tại địa chỉ IP 54.145.74.194. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nejm.org đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là us-smtp-inbound-2.mimecast.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • xVXYh2htSzJmE6VkToy/aGAmNs8cxK2vV+6I70GL/zlQHSbfrd6n2vPKyYeokIK4okHucqCOzxF9J/FLb7VQZA== 300s
  • atlassian-domain-verification=NNeumMyMPkAxVMrj7qq1zrhVVGl/5usz/MXkCgRheK8j05h3hDbEs6zZdYhHhGt8 300s
  • tz7y9ps639fshlhk6fmljls36vsgmsh2 300s
  • v=spf1 ip4:54.240.121.128/27 ip4:52.6.112.187 include:us._netblocks.mimecast.com include:spf.abila.info include:mail.zendesk.com ip4:74.220.145.8 ip4:74.203.48.0/23 ip4:74.203.57.0/24 ip4:174.46.206.0/23 ip4:174.46.10.129/32 ip4:143.220.15.0/24 ip4:143.220.17.0/24 ip4:143.220.32.0/24 ip4:216.71.144.176 ip4:207.54.86.45 include:_spf.qualtrics.com include:amazonses.com ~all 300s
  • MS=ms51433796 300s
  • docusign=52095567-2918-44fb-ba89-2af8aa120c2b 300s
  • openai-domain-verification=dv-8uyHnjMDd4ZJ1w1CapYvN7jZ 300s
  • anthropic-domain-verification-wxcd0c=BgSYxLEu4oZNGb1STL7CkvTPg 300s
  • 0ed1fe018af5796b96adc34642aa2a42756ef1a82e 300s
  • 4k87v34q679nnktm7msw176n2mjjt2f2 300s
  • onetrust-domain-verification=aea188f6772b4e0a9e7464f3a5d39d88 300s
  • 6hszhhybwmrbh92rpj7m8rm8rclry7gs 300s
  • adobe-idp-site-verification=55cac8ffb5b23b50c94d629752efc925f61ea92c1254d16d8bd6f0affe96e97e 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-928.awsdns-52.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 20 giờ trước.