☰

navy.mil

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền navy.mil phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của navy.mil đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là pri-jeemsg.eemsg.mail.mil. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • nres.navy.mil.INDS3976681E3E3CE6BA09A67D7561CF7E07FB0494425249380nres.navy.mil.INDS3976682AF30E316AD992A4189B18259716E673851DDBB6C531676BA120071D115986873 170s
  • AS2TrustedDomains=*.cciti.dc3n.navy.mil,*.cloudciti.navy.mil 170s
  • AS2TrustedDomains=*.cciti.dc3n.navy.mil 170s
  • AS2TrustedDomains=*.cciti.dc3n.navy.mil,*.cloudciti.navy.mil,*.navair.navy.mil,*.erp.navy.mil,*.erp-plus.navy.mil 170s
  • MS=ms10267418 170s
  • MS=ms42169684 170s
  • QKtXYE9OaBQAA2IdfRJhxQysBAQlOmrD2NacW5kMABO47G5kNH8d1O7hdgVchfS44BIk+BcowkzSl80Q9nltOA== 170s
  • v=spf1 include:spf_a.navy.mil include:spf_b.navy.mil include:_spf.eemsg.mail.mil -all 170s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.disa.mil 5680s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.