☰

naver.com

Địa chỉ IP 223.130.200.219
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền naver.com phản hồi tại địa chỉ IP 223.130.200.219. Email của naver.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.mail.naver.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=fK9dDFcEOeNM2Wr3xzNAN-XLcerfAGpOABdSYiqw4_s 191s
  • _3cnydf6cxi66oarl6yhoij3qzp72cwe 191s
  • yahoo-verification-key=c5FwvFg2sxJ9LbDw0prZbUryrfkGgC80tKLUTsLgHD8= 191s
  • google-site-verification=B_dAfnJNNK2GwYDLRl2bdAGtfiyqMjEddjUeDI1Z6sk 191s
  • v=spf1 ip4:111.91.135.0/27 ip4:125.209.208.0/20 ip4:125.209.224.0/19 ip4:210.89.163.112 ip4:210.89.173.104/29 ip4:114.111.35.0/24 ip4:61.247.196.0/24 ip4:61.247.197.0/24 ~all 191s
  • autodesk-domain-verification=PNb3nwmN_N_vGtZjI0kq 191s
  • facebook-domain-verification=0qyhf0qnkiuqfx4owhfuvwvsvjz8fk 191s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.naver.com 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.